Thông báo danh sách tài sản bán đấu giá ngày 29/09

- Căn cứ Luật đấu giá Tài sản được Quốc hội khóa XIV nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17/11/2016 và các văn bản hướng dẫn liên quan;

- Căn cứ quy định của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) về việc đưa tài sản ra bán đấu giá.

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) - Địa chỉ: số 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội thông báo về việc tổ chức đấu giá tài sản theo danh sách như sau:

 Nhãn hiệu  Số loại   Biển kiểm soát  Năm sản xuất  Giá đấu giá gần nhất (đồng)  Ngày đấu giá gần nhất

FORD

TRANSIT ( D-Car)

14B-029.81

2017

657,000,000

17/09/2020

CHEVROLET

SPARK

98D-007.31

2017

130,000,000

30/09/2020

SUZUKI

ERTIGA

30E-312.74

2015

270,000,000

30/09/2020

JAC

1047

20C-174.89

2019

360,000,000

23/09/2020

CHEVROLET

SPARK

89A-140.68

2018

220,000,000

28/08/2020

HAECO

UNIVERSE K47S

29B-190.15

2017

1,300,000,000

30/09/2020

FORD

RANGER

99C-104.33

2016

480,000,000

02/10/2020

KIA

MORNING

38A-144.83

2017

192,000,000

08/10/2020

VEAM

MB 750

98C-203.03

2016

450,000,000

08/10/2020

THACO

B240

29H-187.61

2019

370,000,000

10/10/2020

FORD

RANGER

29H-068.02

2016

450,000,000

08/10/2020

CHEVROLET

SPARK

29D-219.62

2018

170,000,000

12/10/2020

CNHTC

88C-141.96

2017

288,000,000

03/10/2020

CHEVROLET

CRUZE

88A-211.42

2018

350,000,000

24/09/2020

CHEVROLET

SPARK

15A-402.90

2018

220,000,000

24/09/2020

FORD

RANGER

29C-933.99

2016

430,000,000

10/10/2020

CHEVROLET

SPARK

98D-007.02

2018

179,000,000

08/10/2020

TOYOTA

VIOS

30E-585.47

2016

375,000,000

01/10/2020

FORD

RANGER

29C-869.07

2017

520,000,000

30/09/2020

CHEVROLET

AVEO

98A-177.91

2017

260,000,000

12/10/2020

CHEVROLET

TRAX

30E-729.28

2016

470,000,000

08/10/2020

CHEVROLET

COLORADO

88C-108.82

2016

336,000,000

08/10/2020

CHEVROLET

CRUZE

22A-062.02

2017

335,000,000

05/10/2020

KIA

MORNING

88D-008.67

2013

200,000,000

02/10/2020

HYUNDAI

I10

26A-058.38

2017

230,000,000

05/10/2020

CHEVROLET

CRUZE

20A-219.83

2017

430,000,000

10/10/2020

JAC

X150TB

98C-201.86

2019

250,000,000

12/10/2020

CHEVROLET

CRUZE

17A-110.50

2018

340,000,000

12/10/2020

CHEVROLET

SPARK

15A-412.66

2018

230,000,000

12/10/2020

THACO

K165

38C-099.91

2017

290,000,000

12/10/2020

HYUNDAI

COUNTY

11B-002.88

2017

870,000,000

10/10/2020

DONGFENG

74C-063.11

1,180,000,000

24/09/2020

CHEVROLET

COLORADOL

69C-040.51

2017

312,000,000

29/09/2020

TOYOTA

CAMRY

95A-025.73

2016

648,000,000

28/08/2020

VEAM

84C-065.10

2016

161,000,000

29/09/2020

CHEVROLET

AVEO

51G-398.41

2017

205,000,000

30/09/2020

CHEVROLET

AVEO

51G-659.03

2018

259,000,000

29/09/2020

FORD

RANGER

47C-179.64

730,000,000

23/09/2020

VINHPHAT

66C-088.53

240,000,000

22/09/2020

CHEVROLET

CRUZE

63A-082.41

2017

297,000,000

08/10/2020

TERACO

68C-098.29

2018

187,000,000

13/10/2020

CHEVROLET

SPARK

36A-291.36

2016

162,000,000

02/10/2020

FORD

TRANSIT

86B-012.43

2018

550,000,000

22/09/2020

CHEVROLET

CRUZE

60A-417.22

2017

297,000,000

08/10/2020

CHEVROLET

CRUZE

72A-235.11

2017

370,000,000

23/09/2020

JAC

HFC1030

60C-341.95

2017

180,000,000

09/10/2020

CHEVROLET

SPARK

63D-001.31

2018

180,000,000

05/10/2020

DONGBEN

62C-127.16

2018

130,000,000

01/10/2020

FORD

RANGER

47C-162.21

2017

480,000,000

01/10/2020

THACO

49C-163.72

2015

240,000,000

02/10/2020

CHEVROLET

COLORADOL

63C-099.97

2017

480,000,000

02/10/2020

HYUNDAI

UNIVERSE

51B-232.02

1,950,000,000

22/09/2020

TRACOMECO

UNIVERSE

51B-234.58

1,950,000,000

22/09/2020

TRACOMECO

UNIVERSE

51B-234.64

1,950,000,000

23/09/2020

TRACOMECO

UNIVERSE

51B-235.04

1,950,000,000

22/09/2020

TRACOMECO

UNIVERSE

51B-249.97

1,950,000,000

22/09/2020

TRACOMECO

UNIVERSE

51B-248.09

1,950,000,000

22/09/2020

Khóm 8, Hồ Xá, Vĩnh Linh, Quảng Trị

2,683,000,000

18/06/2020

xóm Om Làng, xã Cao Dương. Lương Sơn, Hòa Bình

635,693,000

07/05/2020

Hương mạc, Từ Sơn, Bắc Ninh

2,627,000,000

12/10/2020

Tổ 18, phường Đồng Mai, Hà Đông, Hà Nội

847,800,000

30/09/2020

Khu 1, Thị Trấn Chi Nê- Lạc Thủy- Hòa Bình

824,000,000

09/10/2020

số nhà 1156, tổ 13, phường Tích Lương, TP Thái Nguyên

660,150,000

08/10/2020

Tổ dân phố Nhân Thắng, phường Kỳ Phương, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

407,000,000

29/05/2020

Thửa đất sô 378 tờ bản đồ số 271 a-2 thuộc xã Trung Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình

905,000,000

16/10/2020

Khu 3 thị trấn Chi Nê, Lạc Thủy, Hòa Bình

307,000,000

05/10/2020

Thửa đất số 13-1, khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình(104.5m2)

161,000,000

30/09/2020

Tổ 6 khu C- thị trấn Lâm- huyện Ý Yên- tỉnh Nam Định

645,000,000

29/08/2020

Khu tái định cư xã Kỳ Phương huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

363,600,000

14/09/2020

Thôn Long Tiến, xã Kỳ Trinh, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

787,500,000

21/09/2020

Tổ 02, phường Giang Biên, quận Long Biên, Hà Nội

2,142,000,000

02/10/2020

Thuở đất số lô 17, bản đồ số 64, địa chỉ xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

750,000,000

01/10/2020

Tdp An Châu 1, p Mỏ Chè, Tp Sông Công, Thái Nguyên

814,000,000

05/10/2020

Tdp An Châu 1, p Mỏ Chè, Tp Sông Công, Thái Nguyên

412,000,000

05/10/2020

Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên

1,432,000,000

25/09/2020

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu, quan tâm muốn biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Ông Bùi Công Trường - Trưởng Phòng Xử lý TSBĐTrung tâm Xử lý nợ Pháp lý – Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Việt Hải, 78 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0904.549.525


VPBank Online
VPBank Online
not-mobile
Chat với VPBank