VP AI

CẢI CHÍNH THÔNG TIN

Tin VPBank

03/03/2026

Kính gửi các Nhà đầu tư trái phiếu

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng cải chính thông tin tại các Báo cáo tình hình sử dụng nguồn vốn từ trái phiếu năm 2020, 2021, 2022 và bán niên năm 2021 đối với 11 mã trái phiếu (VPBL2124008, VPBL2124009, VPBL2125020, VPBL2125021, VPBL2223002, VPBL2125018, VPB.BOND.2016.07, VPBL2124026, VPBL2124028, VPBL2124029, VPBL2124030) như sau:

Nội dung đã công bố

Đơn vị: tỷ đồng

STT Mục đích sử dụng Báo cáo năm 2020 Báo cáo năm 2021 Báo cáo năm 2022 Báo cáo bán niên 2021
Kế hoạch Đã sử dụng Kế hoạch Đã sử dụng Kế hoạch Đã sử dụng Kế hoạch Đã sử dụng
A. Đối với tổ chức tín dụng, công ty chứng khoán
1 Tăng vốn cấp 2                
  + Hoạt động cho vay                
  + Hoạt động đầu tư                
  + Hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành                
2 Tăng quy mô vốn khác 10.500 tỷ đồng  10.500 tỷ đồng  27.000 tỷ đồng 27.000 tỷ đồng     9.900 tỷ đồng 9.900 tỷ đồng
  + Hoạt động cho vay 4.500 tỷ đồng  4.500 tỷ đồng  15.600 tỷ đồng 15.600 tỷ đồng 11.260 tỷ đồng 11.260 tỷ đồng 3.900 tỷ đồng 3.900 tỷ đồng
  + Hoạt động đầu tư                
  + Hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành (mua lại trái phiếu đến hạn call/put, đảm bảo dự trữ bắt buộc và tỷ lệ an toàn) 6.000 tỷ đồng  6.000 tỷ đồng  11.400 tỷ đồng 11.400 tỷ đồng 9,970 tỷ đồng 9,970 tỷ đồng 6.000 tỷ đồng 6.900 tỷ đồng
  Tổng 10.500 tỷ đồng  10.500 tỷ đồng   27.000 tỷ đồng 27.000 tỷ đồng 21.230 tỷ đồng 21.230 tỷ đồng 9.900 tỷ đồng 9.900 tỷ đồng

 

 

Cải chính thông tin như sau

Đơn vị: tỷ đồng

STT Mục đích sử dụng Báo cáo năm 2020 Báo cáo năm 2021 Báo cáo năm 2022 Báo cáo bán niên 2021
Kế hoạch Đã sử dụng Kế hoạch Đã sử dụng Kế hoạch Đã sử dụng Kế hoạch Đã sử dụng
A. Đối với tổ chức tín dụng, công ty chứng khoán
1 Tăng vốn cấp 2                
  + Hoạt động cho vay 261,96 tỷ đồng  261,96 tỷ đồng          261,96 tỷ đồng 261,96 tỷ đồng
  + Hoạt động đầu tư                
  + Hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành                
2 Tăng quy mô vốn khác                
  + Hoạt động cho vay 22.800 tỷ đồng  22.800 tỷ đồng  34.900 tỷ đồng 34.900 tỷ đồng 21.230 tỷ đồng 21.230 tỷ đồng 23.100 tỷ đồng 23.100 tỷ đồng
  + Hoạt động đầu tư                
  + Hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành                
  Tổng 23.061,96 tỷ đồng  23.061,96 tỷ đồng   34.900 tỷ đồng 34.900 tỷ đồng 21.230 tỷ đồng 21.230 tỷ đồng 23.361,96 tỷ đồng 23.361,96 tỷ đồng

 

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là chính xác.

Trân trọng

Chia sẻ:

Tin liên quan