Trang chủ Khách hàng doanh nghiệp Sản phẩm tín dụng Cho vay trung, dài hạn đầu tư tài sản cố đinh, dự án kinh doanh

Cho vay trung, dài hạn đầu tư tài sản cố đinh, dự án kinh doanh

khachhangdoanhnghiep khachhangdoanhnghiep khachhangdoanhnghiep khachhangdoanhnghiep

Hình thức cho vay đáp ứng nhu cầu vay vốn của Doanh nghiệp đầu tư tài sản cố định, thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các dự án phục vụ đời sống.


Khách hàng

  • Doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam, có nhu cầu vay vốn, có dự án đầu tư/phương án kinh doanh khả thi và đáp ứng các điều kiện của VPBank.
Tiện ích của sản phẩm
  • Phương thức cho vay và trả nợ linh hoạt phù hợp với từng doanh nghiệp;
  • Được ân hạn trong thời gian triển khai dự án để giảm áp lực trả nợ;
  • Hỗ trợ tối đa nhu cầu vốn cho dự án kinh doanh của doanh nghiệp;
  • Rút vốn linh hoạt, có thể rút một lần hoặc nhiều lần theo tiến độ dự án;
  • Được thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay.
Đặc điểm
  • Phương thức cho vay: tài trợ trung dài hạn theo dự án hoặc phương án kinh doanh.
  • Loại tiền vay: VND hoặc ngoại tệ (theo quy định của NHNN).
  • Thời gian vay: Căn cứ vào thời hạn thu hồi vốn của dự án đầu tư/phương án kinh doanh.
  • Giải ngân: Theo tiến độ thực hiện dự án đầu tư/phương án kinh doanh.
  • Lãi suất vay: Theo quy định của VPBank trong từng thời kỳ.
  • Tài sản bảo đảm: Bất động sản, động sản, giấy tờ có giá hoặc tài sản hình thành từ vốn vay.
Hồ sơ vay vốn
  • Giấy đề nghị vay vốn;
  • Tài liệu về phương án, dự án vay vốn;
  • Hồ sơ tài chính: Quy chế tài chính, Báo cáo tài chính;
  • Hồ sơ về tài sản bảo đảm;
  • Hồ sơ Pháp lý của Doanh nghiệp (trường hợp lần đầu giao dịch với VPBank);
  • Các giấy tờ khác theo đề nghị của VPBank.

Internet banking

SMS BankingInternet Banking

Tỷ giá


Loại Mua TM Mua CK Bán
USD 20,830 20,850 20,920
EUR 27,393 27,581 27,855
GBP 32,593 32,843 33,134
AUD 22,135 22,287 22,571
XAU 446,000 446,000 449,000

Lãi suất huy động

Loại
VND
USD
KKH
3.00 0.50
01 tháng
14.00 2.00
03 tháng
14.00 2.00
06 tháng
14.00 2.00
12 tháng
14.00 2.00