Thư tín dụng xuất khẩu

khachhangdoanhnghiep khachhangdoanhnghiep khachhangdoanhnghiep khachhangdoanhnghiep

+ Dịch vụ thông báo/sửa đổi L/C

VPBank nhận được L/C hoặc sửa đổi L/C từ ngân hàng nước ngoài sẽ kiểm tra tính xác thực hoặc sửa đổi của L/C và thông báo trực tiếp đến khách hàng.

Hướng dẫn thủ tục

  • Khách hàng hoạt động xuất nhập khẩu đề nghị VPBank tư vấn các điều khoản thanh toán, lựa chọn ngân hàng phát hành L/C trước khi ký hợp đồng
  • Thông báo cho đối tác nhập khẩu phát hành L/C thông báo qua VPBank
  • Khi nhận được L/C hoặc bản sửa đổi L/C gốc từ VPBank, khách hàng kiểm tra kỹ các điều khoản, điều kiện của L/C bên cạnh sự hỗ trợ của ngân hàng
  • Trường hợp không thể thực hiện đúng các điều khoản, điều kiện trong thông báo L/C, yêu cầu nhà nhập khẩu sửa đổi L/C thông qua ngân hàng của nhà nhập khẩu

+ Dịch vụ tiếp nhận và kiểm tra chứng từ xuất khẩu

VPBank hỗ trợ doanh nghiệp lập bộ chứng từ phù hợp với điều kiện và điều khoản L/C và tư vấn cho khách hàng các thiếu sót để sửa chữa và bổ sung nếu có.

Chứng từ của doanh nghiệp gồm:

  • Thư thông báo kèm bản gốc L/C và các bản tu chỉnh L/C (nếu có)
  • Thư yêu cầu thanh toán
  • Thư yêu cầu chiết khấu (nếu có)
  • Bộ chứng từ giao hàng của người xuất khẩu
  • Tờ khai hải quan (nếu cần)

+ Dịch vụ chuyển chứng từ và đòi tiền L/C xuất khẩu

  • VPBank gửi bộ chứng từ và chuyển đi ngân hàng nước ngoài thanh toán L/C
  • Hỗ trợ khách hàng theo dõi hành trình bộ chứng từ

+ Dịch vụ chiết khấu L/C xuất khẩu có truy đòi

Điều kiện chiết khấu bộ chứng từ

  • L/C không hủy ngang
  • VPBank là ngân hàng thương lượng L/C
  • Bộ chứng từ hoàn hảo
  • Khách hàng cam kết hoàn trả số tiền VPBank đã chiết khấu trong trường hợp ngân hàng trả tiền từ chối thanh toán
  • Ngân hàng phát hành L/C là ngân hàng có uy tín

Tiện ích

  • Bảo đảm nguồn vốn kinh doanh của khách hàng
  • Chủ động luồng vốn trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

Internet banking

SMS BankingInternet Banking

Tỷ giá


Loại Mua TM Mua CK Bán
USD 20,830 20,850 20,920
EUR 27,393 27,581 27,855
GBP 32,593 32,843 33,134
AUD 22,135 22,287 22,571
XAU 446,000 446,000 449,000

Lãi suất huy động

Loại
VND
USD
KKH
3.00 0.50
01 tháng
14.00 2.00
03 tháng
14.00 2.00
06 tháng
14.00 2.00
12 tháng
14.00 2.00